Đo pH ngoài hiện trường hoặc nước thải thường gặp khó khăn do va đập dễ làm vỡ bầu thủy tinh, nước mưa gây ẩm đầu nối làm nhiễu tín hiệu, hoặc chất lơ lửng bám bẩn làm tắc màng ngăn. Điện cực LE438-IP67 giải quyết triệt để vấn đề này nhờ vỏ bảo vệ bằng nhựa POM siêu cứng và thiết kế đạt chuẩn IP67 chống nước tuyệt đối cho cả thân cảm biến lẫn giắc cắm. Đầu dò sử dụng màng ngăn Polyste kết hợp chất điện ly dạng Gel giúp hạn chế bám bẩn, vận hành bền bỉ dưới mọi thời tiết dã ngoại.

Trong các phép đo điện cực chọn lọc ion (ISE), chuẩn độ điện thế hoặc hệ thống điện cực bán tế bào, điện cực tham chiếu quyết định độ ổn định và độ chính xác của kết quả. Nếu hệ tham chiếu bị nhiễm bẩn hoặc màng ngăn bị tắc, sai số đo sẽ tăng đáng kể. Điện cực InLab Reference Flow được thiết kế để duy trì thế tham chiếu ổn định nhờ:

  • Hệ thống ARGENTHAL™: Bẫy ion Ag+ giúp hạn chế kết tủa khi đo mẫu chứa protein, sulfua hoặc dung dịch đệm TRIS.
  • Chất điện ly 3 mol/L KCl: Đảm bảo khả năng dẫn điện và duy trì độ ổn định trong suốt quá trình đo.
  • Màng ngăn Ceramic: Trao đổi ion hiệu quả, phù hợp với nhiều loại mẫu phân tích.
  • Thân thủy tinh chịu nhiệt: Kích thước 120 × 12 mm, làm việc ở nhiệt độ lên đến 130.0 °C.
  • Đầu nối S7: Kết nối linh hoạt với các loại cáp và máy đo tương thích.

Trong các phép đo ISE, chuẩn độ điện thế hoặc hệ đo bán tế bào, điện cực so sánh đóng vai trò tạo thế tham chiếu ổn định. Với các mẫu chứa protein, TRIS hoặc sulfua, màng so sánh thông thường dễ bị tắc, ảnh hưởng đến độ chính xác. InLab Reference khắc phục hiệu quả nhờ:

  • Hệ tham chiếu ARGENTHAL™: Bẫy ion Ag+ kết hợp chất điện ly 3 mol/L KCl giúp hạn chế kết tủa bạc, giảm nguy cơ tắc màng Ceramic.
  • Thân thủy tinh trung tính: Chịu hóa chất tốt, kích thước tiêu chuẩn 120 × 12 mm, phù hợp nhiều ứng dụng phòng thí nghiệm.
  • Đầu nối S7: Tháo lắp cáp linh hoạt, tương thích với nhiều dòng máy đo.

Trong các phép đo ISE, chuẩn độ điện thế hoặc hệ đo bán tế bào, mẫu chứa dầu mỡ, huyền phù hoặc chất sệt dễ làm tắc màng Ceramic của điện cực thông thường, khiến thế tham chiếu không ổn định. InLab Reference Plus khắc phục hiệu quả nhờ:

  • Khớp PTFE di động: Cho phép xả điện ly và vệ sinh nhanh chỉ bằng thao tác trượt nhẹ, giảm nguy cơ tắc nghẽn.
  • Hệ tham chiếu ARGENTHAL™: Kết hợp dung dịch 3 mol/L KCl giúp hạn chế kết tủa bạc và duy trì dòng điện ly ổn định.
  • Thân thủy tinh trung tính: Chịu hóa chất tốt, kích thước tiêu chuẩn 120 × 12 mm.
  • Đầu nối S7: Dễ tháo lắp, tương thích với nhiều máy đo.

Điện cực Oxy hòa tan

DO Sensor Inlab 605

Phạm vị đo:

  • 0-200%
  • 0-20mg/L

Mẫu:

  • Mẫu có chứa các loại hóa chất mạnh
  • Mẫu không trong suốt

Điện cực Oxy hòa tan

DO Sensor Inlab OptiOx

Phạm vị đo:

  • 0-500%
  • 0-50mg/L

Mẫu: Mục đích chung

Dung dịch chuẩn độ pH

Dung dịch chuẩn pH 10.00

Giá trị: pH 10.00

Sai số : ± 0.02 pH

Kích thước bao bì: 250mL/ 6x250mL/ 30x20mL

Giá trị: 2.00

Sai số: ± 0.02 pH

Kích thước bao bì : 250mL / 6x 250mL / 30x20mL

Dung dịch chuẩn độ pH

Dung dịch chuẩn pH 4.01

Giá trị: pH 4.01

Sai số : ± 0.02 pH

Kích thước bao bì: 250mL/ 6x250mL/ 30x20mL

Dung dịch chuẩn độ pH

Dung dịch chuẩn pH 5.00, 250mL

Giá trị: pH 5.00

Sai số : ± 0.02 pH

Kích thước bao bì: 250mL

Dung dịch chuẩn độ pH

Dung dịch chuẩn pH 7.00

Giá trị: pH 7.00

Sai số : ± 0.02 pH

Kích thước bao bì: 250mL/ 6x250mL/ 30x20mL

Dung dịch chuẩn độ pH

Dung dịch chuẩn pH 8.00, 250mL

Giá trị: pH 8.00

Sai số : ± 0.02 pH

Kích thước bao bì: 250mL

Zalo