Trong các phép đo ISE, chuẩn độ điện thế hoặc hệ đo bán tế bào, mẫu chứa dầu mỡ, huyền phù hoặc chất sệt dễ làm tắc màng Ceramic của điện cực thông thường, khiến thế tham chiếu không ổn định. InLab Reference Plus khắc phục hiệu quả nhờ:
- Khớp PTFE di động: Cho phép xả điện ly và vệ sinh nhanh chỉ bằng thao tác trượt nhẹ, giảm nguy cơ tắc nghẽn.
- Hệ tham chiếu ARGENTHAL™: Kết hợp dung dịch 3 mol/L KCl giúp hạn chế kết tủa bạc và duy trì dòng điện ly ổn định.
- Thân thủy tinh trung tính: Chịu hóa chất tốt, kích thước tiêu chuẩn 120 × 12 mm.
- Đầu nối S7: Dễ tháo lắp, tương thích với nhiều máy đo.
AirLAB
Giá trị: 2.00
Sai số: ± 0.02 pH
Kích thước bao bì : 250mL / 6x 250mL / 30x20mL
Pin bán phần chọn lọc Ion
Phạm vi đo:
- 1*10-6 – 1 mol/L
Nhiệt độ mẫu: 0 °C – 50 °C
Khoảng pH: 2-9
Pin bán phần chọn lọc Ion
Phạm vi đo:
- 4*10-7 – 1 mol/L
Nhiệt độ mẫu: 0 °C – 50 °C
Khoảng pH: 2-9
Pin bán phần chọn lọc Ion
Phạm vi đo:
- 5*10-7 – 1 mol/L
Nhiệt độ mẫu: 0 °C – 50 °C
Khoảng pH: 4-10
Pin bán phần chọn lọc Ion
Phạm vi đo:
- 1*10-7 – 1 mol/L
Nhiệt độ mẫu: 0 °C – 80 °C
Khoảng pH: 8-11
Pin bán phần chọn lọc Ion
Phạm vi đo:
- Không đo trực tiếp
Nhiệt độ mẫu: 0 °C – 50 °C
Khoảng pH: 4-12
Pin bán phần chọn lọc Ion
Phạm vi đo:
- Không đo trực tiếp
Nhiệt độ mẫu: 0 °C – 50 °C
Khoảng pH: 4-12
Pin bán phần chọn lọc Ion
Phạm vi đo:
- 2*10-5 – 1 mol/L
Nhiệt độ mẫu: 0 °C – 80 °C
Khoảng pH: 2-13
Pin bán phần chọn lọc Ion
Phạm vi đo:
- 1*10-6 – 1 mol/L
Nhiệt độ mẫu: 0 °C – 50 °C
Khoảng pH: 2-12
Pin bán phần chọn lọc Ion
Phạm vi đo:
- 2*10-6 – 1 mol/L
Nhiệt độ mẫu: 0 °C – 80 °C
Khoảng pH: 2-10
Pin bán phần chọn lọc Ion
Phạm vi đo:
- 3*10-5 – 1 mol/L
Nhiệt độ mẫu: 0 °C – 50 °C
Khoảng pH: 2-12
